Language
Trường dạy lái xe Suruga tập trung vào việc tạo ra môi trường học tập thoải mái và an toàn. Trường sở hữu tòa nhà trường học sáng sủa và thoáng đãng, khu vực quán cà phê và các thiết bị đào tạo được trang bị máy mô phỏng, cung cấp môi trường học tập lý tưởng. Trong giảng dạy trên lớp, trường sử dụng màn hình kép, tài liệu giảng dạy đồ họa máy tính và hệ thống “N-PLUS” mới, tập trung không chỉ vào việc hiểu luật giao thông mà còn vào “giáo dục nhân cách” dẫn đến lái xe an toàn. Với cơ sở vật chất tuyệt vời và khả năng giảng dạy vượt trội, Trường dạy lái xe Suruga là nơi bạn có thể tự tin hướng đến việc lấy được bằng lái xe.
| 教習所名 | Trường dạy lái xe Suruga |
|---|---|
| 所在地 | 522-1 Okitsu Nakamachi, Phường Shimizu, Thành phố Shizuoka, Tỉnh Shizuoka(Googleマップ) |
| 交通アクセス | Nơi này cách Tokyo khoảng 2 tiếng và cách Nagoya khoảng 1,5 tiếng. |
| 入校不可エリア | Cư dân phường Shimizu, thành phố Shizuoka (những người đã đăng ký cư trú) |
| 対応言語 | シンハラ語ベトナム語中国語(簡体)英語 |
| 高速教習 | Về nguyên tắc, đây là chiếc xe thực tế. |
| 宿泊施設 | 宿泊施設を見る |
| PRポイント | Một trường dạy lái xe gần cảng Shimizu với tầm nhìn ra núi Fuji, nơi học viên nhận được sự động viên tích cực. |
| Loại phòng | Đơn, đôi, ba | quản trị viên | - |
|---|---|---|---|
| Bồn tắm/Vòi sen | Mỗi phòng | nhà vệ sinh | Mỗi phòng |
| Phòng hút thuốc | Không được hút thuốc (Cấm hút thuốc trong tất cả các phòng) | Môi trường Wi-Fi | Wi-Fi không dây |
| Các tiện ích lân cận | - | Cho thuê xe đạp | - |
| Cơ sở suối nước nóng | - | giặt ủi | Máy giặt: trong mỗi phòng |
| máy sấy | Không có | bộ tivi | Mỗi phòng |
| tủ lạnh | Mỗi phòng | lò vi sóng | Mỗi phòng |
| máy sấy | - | Ấm đun nước điện | Không có (Có ấm đun nước) |
| an toàn | - | Khăn tắm | - |
| khăn mặt | - | bàn chải đánh răng | - |
| Dầu gội/Dầu xả | - | xà phòng tắm | - |
| Giá treo/Giá phơi quần áo | - | Dọn dẹp/Thay ga giường | - |
| Loại phòng | Đơn/Đôi | quản trị viên | - |
|---|---|---|---|
| Bồn tắm/Vòi sen | Mỗi phòng | nhà vệ sinh | Mỗi phòng |
| Phòng hút thuốc | Không được hút thuốc (Cấm hút thuốc trong tất cả các phòng) | Môi trường Wi-Fi | Wi-Fi miễn phí |
| Các tiện ích lân cận | - | Cho thuê xe đạp | - |
| Cơ sở suối nước nóng | - | giặt ủi | Chung (đã trả tiền) |
| máy sấy | Chung (đã trả tiền) | bộ tivi | Mỗi phòng |
| tủ lạnh | Mỗi phòng | lò vi sóng | Không có |
| máy sấy | có thể | Ấm đun nước điện | có thể |
| an toàn | - | Khăn tắm | có thể |
| khăn mặt | có thể | bàn chải đánh răng | có thể |
| Dầu gội/Dầu xả | Dầu gội có kèm dầu xả. | xà phòng tắm | có thể |
| Giá treo/Giá phơi quần áo | - | Dọn dẹp/Thay ga giường | - |
| Loại phòng | Chỗ ở | bữa ăn | ~23/7 9/8~ | Từ ngày 24 đến ngày 29 tháng 7 Từ ngày 29 tháng 8 đến ngày 7 tháng 9 | Từ ngày 30 tháng 7 đến ngày 2 tháng 8 Từ ngày 23 tháng 8 đến ngày 28 tháng 8 | Từ ngày 3 tháng 8 đến ngày 22 tháng 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phòng đơn tự phục vụ | Leopalace | Chỉ giờ ăn trưa | 275.000 yên (đã bao gồm thuế) | 290.400 yên (đã bao gồm thuế) | - | - |
| Phòng đôi tự phục vụ | Leopalace | Chỉ giờ ăn trưa | 275.000 yên (đã bao gồm thuế) | 284.900 yên (đã bao gồm thuế) | 323.400 yên (đã bao gồm thuế) | 367.400 yên (đã bao gồm thuế) |
| Nấu ăn tại nhà ba lần | Leopalace | Chỉ giờ ăn trưa | 275.000 yên (đã bao gồm thuế) | 281.600 yên (đã bao gồm thuế) | 320.100 yên (đã bao gồm thuế) | 363.000 yên (đã bao gồm thuế) |
| đơn | Khách sạn | Bao gồm 3 bữa ăn | 313.500 yên (đã bao gồm thuế) | 349.800 yên (đã bao gồm thuế) | 400.400 yên (đã bao gồm thuế) | 430.100 yên (đã bao gồm thuế) |
| sinh đôi | Khách sạn | Bao gồm 3 bữa ăn | 311.300 yên (đã bao gồm thuế) | 347.600 yên (đã bao gồm thuế) | 398.200 yên (đã bao gồm thuế) | 427.900 yên (đã bao gồm thuế) |
| Chi tiết bảo hành | Một bài kiểm tra/đánh giá, hai giờ thực hành kỹ năng được đảm bảo và ba đêm lưu trú được đảm bảo. (Đối với những người từ 36 tuổi trở lên, không có bài kiểm tra/đánh giá, chỉ có hai giờ thực hành kỹ năng được đảm bảo và không có chỗ ở được đảm bảo.) |
|---|---|
| Áp dụng thêm phí. | Thanh toán bằng tiền mặt tại chỗ (Phí thi bằng lái tạm thời: 1.800 yên (miễn thuế) / Phí cấp bằng lái tạm thời: 1.100 yên (miễn thuế)) Nếu bạn thi trượt và phải thi lại, mỗi lần thi sẽ phải trả phí 1.800 yên (chưa bao gồm thuế). |
| Trại huấn luyện với xe số sàn | Xe số sàn sẽ phải trả thêm phụ phí 44.000 yên (đã bao gồm thuế). Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua điện thoại để xác nhận tổng số đêm lưu trú của quý khách. |
| Chi phí vận chuyển | Chi phí đi lại được giới hạn ở mức 10.000 yên (đã bao gồm thuế). *Chi phí này bao gồm một lượt đi khứ hồi từ điểm đón khách; mọi khoản chênh lệch giá vé và chi phí trở về nhà tạm thời vì lý do cá nhân sẽ do người tham gia tự chịu trách nhiệm. |
| Về các bữa ăn | Bữa trưa sẽ là đồ ăn đóng gói sẵn do trường dạy lái xe cung cấp. |
| Chi phí gia hạn thời gian lưu trú | Chi phí gia hạn thời gian lưu trú sẽ khác nhau tùy thuộc vào loại chỗ ở và gói dịch vụ bạn chọn. (Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua điện thoại để biết thêm chi tiết.) |
| người khác | ●Nếu bạn kéo dài thời gian tập luyện do hoàn cảnh cá nhân, bạn sẽ phải trả thêm phí. ● Các bài học lái xe tốc độ cao sẽ được thực hiện trên xe thật trừ trường hợp đặc biệt như thời tiết xấu. ●Để biết thông tin về các chi phí phát sinh như phí thực hành và thi cử, vui lòng liên hệ Trường dạy lái xe Suruga. |